Bài tập modal verbs violet

Luyện thi online miễn phí, luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí https://truongxaydunghcm.edu.vn/uploads/thi-online.png

Bạn đang xem: Bài tập modal verbs violet

Modal verb + Have + Past participle động từ khuyết thiếu, modal verb + have + past participle violet, modal verb + have + past participle exercises, MUSTN t have + past participle, Modal verb, Bài tập trắc nghiệm Modal Perfect, modal verb + have + p2, modal verb + have + v3, Modals have + past participle

Xem thêm: Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 2 Giải Tích 12 Violet Mới Nhất 2021

*

Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu

Xem thêm: Bài Tập Lượng Giác Lớp 10 Violet, Nhà Cái Số Đỏ

Modal verb + Have + Past participle động từ khuyết thiếu,Modal verb + Have + Past participle động từ khuyết thiếu, modal verb + have + past participle violet, modal verb + have + past participle exercises, MUSTN t have + past participle, Modal verb, Bài tập trắc nghiệm Modal Perfect, modal verb + have + p2, modal verb + have + v3, Modals have + past participle, modal verb + have + past participle violet, modal verb + have + past participle exercises, modal verb + have + v3, modal verb + have + p2, Modal perfect Exercises, MUSTN t have + past participle, Bài tập trắc nghiệm Modal Perfect, Modal verb

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢIModal verb + Have + Past participle động từ khuyết thiếu

1. Đề cập đến một sự việc có thể xảy ra trong quá khứ nhưng đã không xảy ra

Could/Might + have + past participle = lẽ ra đã có thể . . . Ví dụ: You could/might have been killed. (You weren’t killed. )Lẽ ra cậu có thể đã bị giết.

2. Bạn đã có khả năng thực hiện một việc gì đó trong quá khứ, nhưng bạn đã không thực hiện nó

Could/might + have + past participle. . . (, but. . . ) = lẽ ra đã có thể. . . (, nhưng. . . )* might: bực tức với ai vì họ đã không làm một chuyện nên làm. Ví dụ: I could have stayed up late, but I decided to go to bed early. Lẽ ra tôi đã có thể thức khuya, nhưng tôi quyết định đi ngủ sớm.

3. Suy đoán một sự việc xảy ra trong quá khứ

Could/might + have + past participle = có lẽ đã. . . Ví dụ: He could/might have got stuck in traffic. Có lẽ anh ta bị kẹt xe.

4. Một việc gì đó đã không thể xảy ra trong quá khứ, cho dù bạn đã muốn thực hiện nó

Couldn’t have + past participle = đã không thể. . . Ví dụ: I couldn’t have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam (= it was impossible for me to have arrived any earlier). Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Bị kẹt xe kinh khủng. (Tôi đã không thể đến sớm hơn được. )

5. Một sự việc mà một người nghĩ là cần thiết, nhưng người đó hoặc một người nào khác đã không thực hiện nó

Should have/ ought to have/must have + past participle = lẽ ra nênVí dụ: I should have studied harder! (= I didn’t study very hard and so I failed the exam. I’m sorry about this now. )Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn! (Tôi đã không học chăm chỉ và vì vậy tôi đã rớt kỳ thi. Bây giờ tôi tiếc quá. )

Có thể bạn quan tâm:  Bài tập tiếng anh lớp 7 unit 4, 5, 6

6. Một sự việc gì đó không nên làm, không cần thiết, nhưng bạn đã trót thực hiện

Shouldn’t have/ oughtn’t to have/mustn’t have + past participle = lẽ ra đã không nên. . . Ví dụ: I shouldn’t have said that, I’m so sorry. Lẽ ra tôi không nên nói như thế, tôi xin lỗi.

7. Bạn tin một sự việc gì đó đã xảy ra trong quá khứ, căn cứ vào bằng chứng nào đó

Must have + past participle = ắt hẳn đã. . . , chắc chắn là đã…. . Ví dụ: She’s his wife. He must have known what she wanted. (= surely he knew)Cô ấy là vợ anh ta. Chắc chắn là anh ta biết cô ta muốn gì. Lưu ý:Người ta dùng “must have” khi họ có lý do hoặc bằng chứng xác thực đối với việc suy nghĩ một điều gì đó. Không dùng “must have” khi bạn suy đoán một sự việc mà bạn không biết rõ về nó. Thay vì vậy hãy dùng “could/might have”

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNGModal verb + Have + Past participle động từ khuyết thiếu

Task 1. Chọn đáp án đúng. 1. You . . . . . . out last night. I called several times but nobody answered the phone. a.must be b. must have beenc. could have been d. should have been2. Micheal’s score on the test is the highest in the class; . . . . . . . . . last night. a. he must have studied hard b. he should have studied hardc. he must study hard d. he must had to study hard3. Look! The yard is wet. It . . . . . . last night. a.must rain b. couldn’t have rainedc. must have rained d. should have rained4. We . . . . you more help, but we were too busy. a.might have given b. might givec. should give d. could give5. You . . . . your pass at the entrance unless you are asked to do so. a.mustn’t show b. needn’t showc. haven’t to show d. B and CHướng dẫn giải:1. b. must have been2. a. he must have studied hard3. c. must have rained4. a.might have given5. d. B and C

Câu hỏi 1 2 3 4 5
Đáp án b a c a d

Task 2. Trong những câu sau đây, có một số câu chính xác và một số câu chứa một lỗi sai. Nếu câu đó đúng, hãy đánh dấu +, nếu câu đó sai, hãy tìm và sửa lỗi sai đó. 1. You must have be surprised when you heard the news. 2. You needn’t have do all this work. 3. The window must have been broken on purpose. 4. You must tired after working so hard. 5. One of the men may have died on the mountain. 6. You must been driving too fast. 7. The thief must have come in through the window.  8. If he is not in the office, he must at home. Hướng dẫn giải:1. be ⇒ been2. do ⇒ done3. Đúng4. must ⇒ must be5. Đúng6. must been ⇒ must have been7. Đúng8. must ⇒ must beTask 3. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau. 1. Young people ______ obey their parents. A. must B. mayC. will D. ought to2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work late today. A. can B. have toC. could D. would3. I ______ be delighted to show you round the factory. A. ought to B. wouldC. might D. can4. Leave early so that you ______ miss the bus. A. didn’t B. won’tC. shouldn’t D. mustn’t5. Jenny’s engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune. A. must B. mightC. will D. shouldHướng dẫn giải:1. A. must2. C. could3. B. would4. B. won’t5. A. must

Có thể bạn quan tâm:  Selektif vastus medial obliquus exercise menurunkan derajat nyeri dan pencapaian range of motion pasien dengan patellofemoral pain syndrome
Câu hỏi 1 2 3 4 5
Đáp án A C B B A

Task 4. Viết lại các câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. 1. Perhaps Susan knows the address. (may)⇒ Susan_______________________________________________2. It’s possible that Joanna didn’t receive my message. (might)⇒ Joanna ______________________________________________3. The report must be on my desk tomorrow. (has)⇒ The report ___________________________________________4. I managed to finish all my work. (able)⇒ I___________________________________________________5. It was not necessary for Nancy to clean the flat. (didn’t)⇒ Nancy_______________________________________________Hướng dẫn giải:1. Susan may know the address. 2. Joanna mightn’t have received my message. 3. The report has to be on my desk tomorrow. 4. I was able to finish all my work. 5. Nancy didn’t need to clean the flat. Task 5. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau. 1. You ______ to write them today. A. should B. mustC. had D. ought2. I hope I ______ find out the reason. A. will B. shouldC. could D. must3. Unless he runs, he______ catch the train. A. will B. mustn’tC. wouldn’t D. won’t4. When _____you come back home?A. will B. mayC. might D. maybe5. You will get up early, _____you?A. may B. mustC. will D. could. Hướng dẫn giải:1. C. had2. B. should3. C. wouldn’t4. A. will5. C. will

Câu hỏi 1 2 3 4 5
Đáp án C B C A C

Task 6. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau. 1. “Where do you think Rooney is today?”. “I have no idea. He _____ late. “a. should have left b. would sleepc. would have sleep d. may have sleep2. Berbatov painted his bedroomblack. It looks dark and dreary. He _____ a different color. a. had to choose b. must have chosenc. should have chosen d. could have been choosing3. The children _____ “thank you” to you when you gave them their gifts. a. will have said b. should have saidc. must say d. should say4. If we had known your new address, we _____ to see you. a. came b. will comec. would have come d. would come5. These two boys look identical. They _____ twins. a.must have been b. should bec. must be d. should have beenHướng dẫn giải:1. d. may have sleep2. b. should have chosen3. c. should have said4. b. would have come5. a.must have been

Có thể bạn quan tâm:  Bài tập word form nâng cao có đáp án
Câu hỏi 1 2 3 4 5
Đáp án d b c b a

Task 7. Chọn đáp án đúng. 1. I haven’t been……………… sleep very well recently. (could/ able to/ can)2. I …………. . swim to safety (can/ could/ was able to)3. I ……………. get you a chips when I go to the shop, if you want. (can/ could/ able to)4. Dennis ………. play the trumpet after weeks last month. (can/ could/ was able to)5. After his car crashes he was so confused that he …………… tell the police who he was or where he was going. (can/ can’t/ could/ couldn’t)Hướng dẫn giải:1. Able to2. Was able to3. Can4. Could5. couldn’tTask 8. Choose the best answer1. I ……………. drink a few cups of coffee to stay awake. (need to/ must)2. We ……………………. book in advance. It isn’t much crowded (don’t need to/ need to/ mustn’t/ don’t have to)3. You ………………. eat less if you want to lose weight. (must/ need to)4. We have plenty of time. We ………………. hurry. (mustn’t/ needn’t/ don’t have to)5. I don’t want anyone to know about out plan. You ……………. . tell anyone. ( mustn’t/ don’t have to/ doesn’t have to). Hướng dẫn giải:1. Need to2. Don’t need to3. Must4. Needn’t5. Mustn’tTask 9. Rewrite the sentence using should/ shouldn’t1. I’m feeling sick. I ate too much. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2. When we went to the restaurant, there were no free tables. We hadn’t reserved one. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3. Laura told me her address, but I didn’t write it down. Now I can’t remember the house number. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4. I wasn’t feeling well yesterday, but I went to work. That was a mistake. Now I feel worse. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5. Tomorrow there is a football match between Team A and team B. team A are much better. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hướng dẫn giải:1. You should eat too much2. We should have reserved before3. I should have written down her address. 4. I shouldn’t have gone to work. 5. Team A should win the matchTask 10. Fill in the blanks using MUST, MUSTN’T, DON’T HAVE TO, SHOULD, SHOULDN’T, MIGHT, CAN, CAN’T1. Rose and Ted _________________ be good players. They have won hundreds of cups !2. You _________________ pay to use the library. It’s free. 3. I’m not sure where my wife is at the moment. She ___________ be at her dance class. 4. Jerry _________________ be working today. He never works on Sundays. 5. You _________________ be 18 to see that film. 6. You _________________ hear this story. It’s very funny. 7. Dad _______________ go and see a doctor. His cough is getting worse all the time8. You don’t have to shout. I ________________ hear you very well. 9. It _________________ be him. I saw him a week ago, and he didn’t look like that. 10. You look pretty tired. I think you ________________ go to bed early tonight. Hướng dẫn giải:1. must2. don’t have to3. might4. can’t5. must6. must7. should8. can9. can’t, should

Chuyên mục: Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *