Chuyên đề mệnh đề tập hợp toán 10 violet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.3 KB, 14 trang )

Bạn đang xem: Chuyên đề mệnh đề tập hợp toán 10 violet

http://NgocLinhSon.violet.vnCâu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Các bạn hãy làm bài đi! B. Bạn có chăm học khơng? C. Anh học lớp mấy?

D. Việt Nam là một nước thuộc châu Á

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Ăn phở rất ngon!

B. Hà Nội là thủ đô của Thái lan C. Số 12 chia hết cho 3

D. 2 + 3 = 6

Câu 3. Phủ định của mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?

A. Dơi là một lồi có cánh B. Chim cùng loài với dơi. C. Dơi là một lồi ăn trái cây. D. Dơi khơng phải là một lồi chim

Câu 4. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? (1) Hãy cố gắng học thật tốt!

(2) Số 20 chia hết cho 6. (3) Số 5 là số nguyên tố. (4) Số x là một số chẵn.
A. 1

B. 2 C. 3 D. 4

Câu 5. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? (1) Bạn có thích học tốn khơng?

(2) Hơm nay trời đẹp q! (3) – 3

(4) 2x + 1 = 3. A. 1

B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A.  là một số hữu tỉ

(2)

http://NgocLinhSon.violet.vnCâu 7. Mệnh đề A  B được phát biểu như thế nào? A. A suy ra B

B. B được suy ra từ A C. Nếu B thì A

D. A và B có cùng chân trị

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. Nếu a  b thì a2  b2

B. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công. C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

D. Nếu một tam giác có một góc 600 thì đó là tam giác vng.

Câu 9. Trong các mệnh đề A  B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

A. ABC cân  ABC có hai cạnh bằng nhau B. x chia hết cho 6  x chia hết cho 2 và 3. C. ABCD là hình bình hành  AB // CD D. ABCD là hình chữ nhật  Â = BÂ = CÂ = 900

Câu 10. Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh để P  Q?

A. Nếu P thì Q B. P keùo theo Q

C. P là điều kiện đủ để có Q D. P là điều kiện cần để có Q

Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. n là số nguyên lẻ  n2 là số lẻ

B. n chia hết cho 3  tổng các chữ số của n chia hết cho 3.
C. ABCD là hình chữ nhật  AC = BD.

D. ABC là tam giác đều  AB = AC và Â = 600. Câu 13. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. “x  R, x2 + 1  0”

B. “x 

C. “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC = BD” D. “Số 2007 chia hết cho 9”.

Câu 14. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 3 + 2 = 7

B. x2 + 1 > 0 C. 2 – 1 > 0 D. 4 + x = 3

(3)

http://NgocLinhSon.violet.vnA. n = 48

B. n = 4 C. n = 3 D. n = 88

Câu 17. Xét mệnh đề: P(x): “x  R: x > – 2  x2 > 4”. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. P(3)
B. P(5) C. P(1) D. P(4)

Câu 18. Xét mệnh đề: P(x): “x  R:  x”. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. P(0) B. P(1) C. P(0,5) D. P(2)

Câu 19. Xét câu: P(x) = “x2 – 3x + 2 = 0”. P(x) là mệnh đề đúng khi: A. x = 0

B. x = 1 C. x = – 1 D. x = – 2

Câu 20. Tìm mệnh đề đúng: A. “x  N: Chia hết cho 3” B. “x  R: x2

C. “x  R: x2 > 0” D. “x  R: x > x2”

Câu 22. Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là: A. Mọi động vật đều không di chuyển.

B. Mọi động vật đều đứng n.

C. Có ít nhất một động vật di chuyển.

D. Có ít nhất một động vật không di chuyển. Câu 23. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. “x  R: x2 > 0”

B. “n  N: n2 = n” C. “n  N: n  2n” D. “x  R: x ”

(4)

http://NgocLinhSon.violet.vn

B. Neáu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền baèng nhau.

C. Nếu 2 dây cung của 1 đường trịn bằng nhau thì 2 cung bị chắn = nhau. D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3.

Câu 25. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng: A. “n  N: 2n  n”

B. “x  R: x C. “x  Q: x2 = 2” D. “x  R: 3x = x2 + 1”

Câu 26. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu a > b thì a2 > b2.

B. Nếu a = b thì a.c = b.c

C. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau. D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2.

Caâu 27. Cho A = “x  R: x  2  x2  4” thì phủ định của A là: A. “x  R: x

B. “x  R: x C. “x  R: x2 D. “x  R: x2

Caâu 28. Cho A = “x  R: x2 + 1 > 0 ” thì phủ định của A là: A. “x  R: x2 + 1  0”

B. “x  R: x2 + 1  0” C. “x  R: x2 + 1 D. “x  R: x2 + 1  0”

Câu 29. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. “x  R: x2  0”

B. “x  R: x2 + x + 3 = 0” C. “x  R: x2 > x”

D. “x  Z: x > – x”

Câu 30. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. “x  R: |x|

B. “nN: n2 +1 không chia hết cho 3”
C. “x  R: (x – 1)2  x – 1”

D. “n  N: n2 + 1 chia hết cho 4” Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. x  y  x2  y2

B. (x + y)2  x2 + y2

C. x + y > 0 thì x > 0 hoặc y > 0 D. x + y > 0 thì x.y > 0

(5)

http://NgocLinhSon.violet.vnA. “x  R, y  R: x.y > 0”

B. “x  N: x  – x” C. “x  N, y  N: x y”

D. “x  N: x2 + 4x + 3 = 0”

Câu 33. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu a > b thì a2 > b2.

B. Nếu a = b thì a.c = b.c

C. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau. D. Nếu số ngun chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2.

Câu 34. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. “x  Q: 4×2 – 1 = 0”

B. “x  R: x > x2 ”

C. “n  N: n2 + 1 không chia hết cho 3” D. “n  N: n2 > n”

Câu 35. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. Một  vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn kia.

B. Một  đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc = 600. C. Hai  bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau. D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vng.

Câu 36. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng: A. “x  Q: x2 = 2”

B. “x  R: x2 – 3x + 1 = 0” C. “x  N: 2n > n”

D. “x  R: x

Câu 37. Ký hệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?

A. 3  N

B. 3  N C. 3  N D. 3  N

Câu 39. Các phần tử của tập hợp M = {x  R / x2 + x + 1 = 0} là: A. M = 0

B. M = {0} C. M =  D. X = {}

Câu 40. Các phần tử của tập hợp M = {x  R / 2×2 – 5x + 3 = 0} là: A. M = {0}

(6)

http://NgocLinhSon.violet.vnC. M = {1,5}

D. X = {1; 1,5}

Câu 41. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề: A  ? A. x: x  A

B. x: x  A C. x: x  A D. x: x  A

Câu 42. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập hợp rỗng? A. {x  Z / |x|

B. {x  Z / 6×2 – 7x + 1 = 0} C. {x  Q / x2 – 4x + 2 = 0} D. {x  R / x2 – 4x + 3 = 0}

Câu 43. Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. P  P

B.   P C. P  P D. P  {P}

Câu 44. Cho hai tập hợp: X = {n  N / n là bội số của 4 và 6} Y = {n  N / n là bội số của 12}

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. X  Y

B. Y  X C. X = Y

D. n: n  X vaø n  Y

Câu 45. Cho tập hợp X = {1; 2; {3; 4}; x; y}. Xét các mệnh đề sau: (I) 3  X (II) {3; 4}  X (III) {x; 3; y}  X

Mệnh đề đúng là: A. (I)

B. (I) vaø (II) C. (I) vaø (III) D. Caû 3

Câu 46. Cho các mệnh đề sau:

(I) {2; 1; 3} = {1; 2; 3} (II)    (III)   {}
Mệnh đề đúng là:

A. (I)

B. (I) vaø (II) C. (I) vaø (III) D. Caû 3

(7)

http://NgocLinhSon.violet.vnA. 

B. {1} C. {} D. {; 1}

Câu 48. Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con? A. {x; y}

B. {x} C. {; x} D. {; x; y}

Câu 49. Tập hợp X = {0; 1; 2} có bao nhiêu phần tử? A. 3

B. 6 C. 7 D. 8

Câu 50. Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A. 30

B. 15 C. 10 D. 3

Câu 51. Cho 3 tập hợp: A = (– ; 1>, B = và C = (0; 5). Tính (A  B)  (A  C)?

A. B. (– 2; 5) C. (0; 1> D.

Câu 52. Tập hợp A = {x  R / (x – 1)(x + 2)(x3 + 4x) = 0} có bao nhiêu phần tử?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 53. Cho biết x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau: (1) x  A

(2) {x}  A (3) x  A (4) {x}  A

(8)

http://NgocLinhSon.violet.vn
C. (1) vaø (4)

D. (2) vaø (4)

Câu 54. Cho hai tập hợp A = {x  R / x2 – 4x + 3 = 0} và B = {x  N / 6 x}.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (I) A  B = B (II) A  B (III) CBA = {6}

A. (I) B. (II) C. (III)

D. (II) vaø (III)

Câu 55. Cho 2 tập hợp: A = {x  R / |x|  1}. Tìm A  B?

A.  B. (– ; – 3>  

Câu 56. Cho hai tập hợp: A = {n  N / n là số nguyên tố và n

Tập A B có bao nhiêu phần tử? A. 1

B. 2 C. 6 D. 8

Câu 57. Cho ba tập hợp: A = (– 1; 2>, B = (0; 4> và C = . Tính (A  B)  C?

A. (– 1; 3> B. C. (0; 2> D. (0; 3>

Câu 58. Cho hai tập hợp A = {x  N / 2×2 – 3x = 0} và B = {x  Z / |x|  1}. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) A  B (II) A  B = A

(III) A  B = B (IV) CBA = {– 1; 1} A. 1

B. 2 C. 3 D. 4

Câu 59. Cho hai mệnh đề: (I) R = R+  R- (II) R+  R- = {0} A. Chỉ có (I) đúng.

(9)

http://NgocLinhSon.violet.vnC. Cả (I) và (II) đều đúng.

D. Cả (I) và (II) đều sai.

Câu 61. Cho: A là tập hợp cá tứ giác. B là tập hợp các hình bình hành. C là tập hợp các hình chữ nhật. D là tập hợp các hình vng.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (I) C  B  A (II) C  D  A (III) D  B  A A. (I)

B. (II) C. (III)

D. (I) vaø (III)

Câu 62. Tập hợp A có 3 phẩn tử. Vậy tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con? A. 2

B. 4 C. 8 D. 18

Câu 63. Tập hợp (– 2; 3> (3; 4> là tập hợp: A. 

B. {3} C. (– 2; 3> D. (3; 4)

Câu 64. Số phần tử của tập hợp A = {k2 + 1 / k  Z và |k|  2} là A. 1

B. 2 C. 3 D. 5

Câu 65. Cho hai tập hợp: A = {k2 / k  Z và |k|  1} và B = {xR/ x3 – 3×2 + 2x = 0}. Tập A B là:

A.  B. {0; 1} C. {2} D. {0; 1; 2}

Câu 66. Số phần tử của tập hợp A = {x  N* / x2  4} là A. 1

B. 2 C. 4 D. 5

Câu 67. Cho hai tập hợp: A = {x  R / x4 – 5×2 + 4 = 0} B = {x  Z / 3 chia hết cho x}

Xem thêm: Lưu Trữ Bài Tập Câu Điều Kiện Có Đáp Án Violet, Bài Tập Và Đáp Án Câu Điều Kiện

(10)

http://NgocLinhSon.violet.vnA. 1

B. 2 C. 4

D. 0 (taäp roãng)

Câu 68. Cho hai tập hợp: A = (– ; – 3)  B?

A. (– 3; 2)

B. (– 5; – 3) 

Câu 69. Số phần tử của tập hợp A = {x  Z / (x2 – x)( x4 – 4×2 + 3 = 0} là: A. 6

B. 2 C. 3 D. 5

Câu 70. Cho 3 tập hợp: A = (– 3; 5>, B = và C = (– 4; – 3>. Tìm câu sai?

A. A  B = (– 3; 1>

B. (A  B)  C = C. CBC =

D. B A =

Câu 71. Cho hai tập hợp: X = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và Y = {2; 7; 4; 5}. Tính X  Y?

A. {1; 2; 3; 4}
B. {2; 4; 5} C. {1; 3; 5; 7} D. {1; 3}

Câu 72. Cho hai tập hợp: X = {1; 3; 5} và Y = {2; 4; 6; 8}. Tính X  Y? A. {0}

B. {} C.  D. {1; 3; 5}

Câu 74. Cho hai tập hợp: E = {x  R / f(x) = 0}, F = {x  R / g(x) = 0} và tập hợp P = {x  R / f2(x) + g2(x) = 0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. P = E  F B. P = E  F C. P = E F D. P = F E

(11)

http://NgocLinhSon.violet.vnA. Q = E  F

B. Q = E  F C. Q = E F D. Q = F E

Câu 76. Cho hai tập hợp: X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tính X  Y? A. {3; 5}

B. {1; 3; 5} C. {1; 7; 9}

D. {1; 3; 5; 7; 8; 9}

Câu 77. Cho hai tập hợp: X = {x  N / x là ước của 12} Y = {x  N / x là ước của 18}

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X  Y? A. {1; 2; 3}

B. {0; 1; 2; 3} C. {1; 2; 3; 4; 6} D. {0; 1; 2; 3; 4; 6}

Câu 78. Cho tập hợp P  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. P  P = P

B. P   = P C.   P =  D.    = 

Câu 79. Cho tập hợp Q  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. P   = 

B. P  P = P C.   P = P D.    = 

Câu 80. Cho tập hợp Q  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. P  = 

B. P P =  C.  P = P D.   = P

Câu 81. Cho hai tập hợp: X = {2; 4; 6; 9} và Y = {1; 2; 3; 4}. Tính X Y? A. {1; 2; 3; 5}

B.  C. {6; 9} D. {6; 9; 1; 3}

Câu 82. Tập hợp bằng tập hợp nào say đậy? A. (0; 1)

(12)

http://NgocLinhSon.violet.vnC.

D.

Câu 83. Tập hợp bằng tập hợp nào say đậy? A. (– 2; 1)

B. (– 2; 1> C. (– 3; – 2) D. (– 2; 5)

Câu 87. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A. E  E  F

B. E  F  F
C. E F  F

D. E = (E F)  (E  F)

Câu 88. Tập hợp A = {a; b; c; d} có bao nhiêu tập hợp con? A. 8

B. 16 C. 32 D. 64

Câu 89. Tập hợp A = {a; b; c; d; 0} có bao nhiêu tập hợp con? A. 8

B. 16 C. 32 D. 64

Câu 90. Cho hai tập hợp: X = {1; 3; 5} và Y = {x  N / x là ước của 10}. Khi đó:

A. A  B = {1; 5}

B. A  B = {1; 2; 3; 5; 10} C. A B = {3}

D. A, B,C đều đúng.

Câu 91. Cho tập hợp A = {x  R / x4 = 2 – x2}. Tập hợp nào sau đây bằng tập A?

A. {– 1; 2} B. {– 1; 1} C. {1}

D. {– 1; 1; – 2; 2}

Câu 92. Cho A = (– ; 2> và B = (1; 3>. Tìm mệnh đề sai: A. A  B = (1; 2)

(13)

http://NgocLinhSon.violet.vnCâu 93. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. N 

B. {– 2; 3}  C. = {3; 4; 5; 6; 7} D.   Q

Câu 94. Cho tập hợp A = {2; 3; 4}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A?

A. 

B. {x  N / 1

C. {x  R / x2 – 7x + 12 = 0} D. Tất cả các tập trên.

Câu 95. Cho A = {x  N/(x3 – 9x)(2×2 – 5x + 2) = 0}. Liệt kê các phần tử của tập A?

A. {0; 2; 3; – 3} B. {0; 2; 3}

C. {0, ½; 2; 3; – 3} D. {2; 3}

Câu 96. Tập hợp A = {x  N/(x4 – 5×2 + 4)(3×2 – 10x + 3) = 0} bằng với tập nào?

A. {1; 4; 3} B. {1; 2; 3}

C. {1; – 1; 2; – 2; } D. {1, – 1; 2; – 2; 3}

Câu 97. Tập hợp A = {x  N / x3 – 8×2 + 15x = 0 và 3×2 – 10x + 3 = 0} Liệt kê các phần tử của tập A?

A. {3} B. {0; 3} C. {5; 3} D. {0; 5; 3; }

Câu 98. Tập hợp A = {x  R / x2 – 4x + 3 = 0 hoặc x2 – 10x + 9 = 0} Liệt kê các phần tử của tập A?

A. {1} B. {0; 3} C. {1; 3; 9}
D. {3; 9}

Câu 99. Tập hợp nào là tập rỗng? A. {x  Z / |x|

(14)

http://NgocLinhSon.violet.vnD. {x  R / x2 – 4x + 3 = 0}

Câu 100. Cho A = {a; {b; c}; d}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: A. a  A

Tài liệu liên quan

*

Mệnh đề và tập hợp 4 1 11

*

THIẾT KẾ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐẠI SỐ 10 21 837 1

*

chuong I-dai so 10 17 851 3

*

Chương I – Đại số 10 NC 21 376 0

*

Chuong I.Dai So 10 CB 32 327 0

*

Đề kiểm tra 1 tiết chương I : ĐẠI SỐ 10(nâng cao) 3 17 256

*

Đề kiểm tra 1 tiết chương I : ĐẠI SỐ 10 pptx 3 1 12

*

Mệnh đề và tập hợp ôn thi đại học 21 405 0

*

ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 10 potx 5 398 0

*

ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 10 ppsx 5 535 0

*

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(149.3 KB – 14 trang) – Chương 1 Mệnh đề và Tập hợp 100 câu trắc nghiệm chương i đại số 10
Tải bản đầy đủ ngay

Xem thêm: Giải Chi Tiết Đề Thi Đại Học Môn Hóa Khối B Năm 2014 (Mã Đề 739)

×

Chuyên mục: Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *