Cleave là gì

cleave nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cleave giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cleave.

Bạn đang xem: Cleave là gì

Từ điển Anh Việt

cleave

/kli:v/

* ngoại động từ clove, cleft, cleft, cloven

chẻ, bổ

to cleave a block of wood in two: bổ đôi khúc gỗ

rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông)

to cleave the waves: rẽ sóng

to cleave the crowd: rẽ đám đông

chia ra, tách ra

* nội động từ

chẻ, bổ, tách ra

this wood cleaves easily: củi này để chẻ

to show the cloven hoof

(xem) hoof

* nội động từ clave, cleaved, cleaved

(+ to) trung thành với

to cleave to the party: trung thành với đảng

to cleave to principles: trung thành với nguyên tắc

cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy

cleave

(Tech) tách ra, chia ra

cleave

tác ra, chia ra

Từ điển Anh Việt – Chuyên ngành

cleave

* kỹ thuật

bổ

bọc

chẻ

chia

chia ra

phân giải

tách ra

vụn

Từ điển Anh Anh – Wordnet

*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.

*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Có thể bạn quan tâm:  Sky sơn tùng nghĩa là gì

Xem thêm: Mỹ La Tinh Nằm Ở Đâu – 6 Điều Về Mỹ Latinh Mà Bạn Nên Biết

*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|

*

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *