đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet

Danh mục:Địa lý… Trường THCS KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7Họ và tên:……………………………… NĂM HỌC ……………………………………………………. Môn: Địa lí Lớp:…………………………………………. Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC… tuyết d. Cả a, b, c đều đúng. 8) Động vật thích nghi với tính khắc nghiệt của Hoang mạc bằng cách nào? a. Đi kiếm ăn ban đêm b. Có lớp mỡ dàyb. Ngủ cả mùa Đông d. Cả a, b, c đều saiĐiểm… (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM: (4đ) Đánh dấu chéo (x) vào đáp án đúng. 1) Chủng tộc Môngôlôit có đặc điểm hình thái bên ngoài như thế nào? a. Da đen, mắt to, đen b. Da vàng,…22, 56414

Đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet 16

Danh mục:Toán học… tấn 50kg = ………… A. 75 0 B. 70 50 C. 75 00 D. 70 05 d. 14 cm2 6mm2 = …………cm2 A. 14, 06 B. 14, 60 C. 14 6 D. 14 605. Đặt tính rồi tính. a. 375, 45 + 67, 79 b. 14 9, 50 – 87, 27 ………………… …………………………. 0, 75 đ, đúng lời giải và phép tính 5 hộp bi xanh và 1 hộp bi đỏ 1, ghi đúng đáp số 0, 25đ Họ và tên học sinh Lớp 3 Trường tiểu học Số 2 Duy PhướcKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ INăm học: 2009-2 010 MÔN… 85, 4 97 có giá trị là: A. 10 9 B. 10 09 C. 10 009 D. 9 b. Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất. A. 7, 25: 50 B. 72, 5: 0, 5 C. 72 5: 0, 4 C. 72 5: 0, 05 c. 7 tấn…111, 4186

Theo giả thiết tứ giác DEKI là hình bình hành nên DI = EK, mà DI  1 1 BM; EK  CM (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền 2 2 trong tam giác vuông, áp dụng vào tam giác BDM vuông tại D, tam giác CEM vuông tại E) Do đó: BM  CM  M là trung điểm của BC (1) Lại có MD  AB và AC  AB nên MD // AC (2) Từ (1) và (2) suy ra D là trung điểm cạnh AB (*) Chứng minh tương tự ta có E là trung điểm cạnh AC (**) Từ (*) và (**) suy ra DE là đường trung bình tam giác ABC. (đpcm) 0, 5 0, 5 Ta có: P  x4  x2  6 x  9   x 4  2 x 2  1   3 x 2  6 x  3  5   x 2  1  3  x  1  5  5 với mọi x 2 a 2 vì  x 2  1  0 và 3  x  1  0 với mọi x. 2 2 0, 5  x 2  12  0 dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi   x 1 2 3  x  1  0 vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P đã cho là 5 đạt được khi x = 1. Với n  , ta có: n 2  11n  39   n 2  11n  18   21   n 2  2n  9n  18   21   n  9  n  2   21 8 (1 đ) b Vì  n  9    n  2   7 nên n  9 và n  2 có thể cùng chia hết cho 7 hoặc cùng số dư khác 0 khi chia cho 7.

Có thể bạn quan tâm:  Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên tiểu học violet

Bạn đang xem: đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet

Đăng ký ngay! Loạt bài Đề kiểm tra Toán 7 | Đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, 1 tiết, học kì 1, học kì 2 Toán 7 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 7 Tập 1 và Tập 2 gồm đầy đủ 2 phần: Đại số và Hình học giúp bạn giành điểm cao trong các bài kiểm tra Toán lớp 7 hơn. Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violette

Chứng minh ΔABD = ΔHBDc. So sánh AD 1 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác. Chọn BCâu 3: Do BC là cạnh nhỏ nhất nên góc C là góc nhỏ nhất. Chọn CCâu 4: Theo bất đẳng thức tam giác, cạnh còn lại sẽ lớn hơn 9-3=6cm và nhỏ hơn 9 + 3=12cm. Vậy chọn Ba. Ta có:AB 2 + AC 2 = 3 2 + 4 2 = 25 = 5 2 = BC 2Tam giác ABC vuông tại A (theo định lí Pytago đảo) (2 điểm)b. Xét ΔABD và ΔHBD có:∠(ABD) = ∠(DBH) ( do BD là tia phân giác)Cạnh BD chung⇒ ΔABD = ΔHBD (cạnh huyền – góc nhọn) (2 điểm)c. Trong tam giác vuông DHC có DC là cạnh huyền nên DC là cạnh lớn nhất.

Đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet 1Đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet eclipseĐề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet plantPhim đạo mộ bút kýNhạc Trữ Tình Hay Nhất Mọi Thời Đại Cực Hot Nghe Nhạc Mp3235 Best Hình xăm phượng hoàng images in 2020 | Phoenix tattoo design, Tattoos, Japanese phoenix tattoo

*

3cm B. 4cm C. 14cm D. 7cm II. Tự luận: 6 điểm Bài 1:(2đ)Phân tích đa thức thành nhân tử a. x. y-6. y b. x2-52 Bài 2(1đ) Cho biểu thức A= a. Tìm tập xác định của A (0. 5đ) b. Rút gọn A (0. 5đ) Bài 3(3đ):Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. a. Tứ giác MNPQ là hình gì? vì sao? b. Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì? ————————————————————————————————————————————– ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ) Câu 1:Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1): (x – 1) là: A. x + 1 B. x – 1 C. (x + 1)2 D. (x – 1)2 Câu 2:Mẫu thức chung của các phân thức là: A. 2(x+3) B. 2(x – 3) C. 2(x – 3)(x+3) D. (x – 3)(x+3) Câu 3:Trong các hình sau đây hình không có trục đối xứng là: A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 4:Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là: A.

Có thể bạn quan tâm:  đề kiểm tra đại số 7 chương 2

Xem thêm: Tài Liệu, Bài Thu Hoạch Bồi Dưỡng Thường Xuyên Thpt Module 1 7/2019/Tt

Đề kiểm tra học kì 1 toán 8 violet 7

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 3 Hình học có đáp án (phần Qhgcytttg – Trắc nghiệm – Tự luận 2)Đề kiểm tra Học kì 2 – Năm học….Môn Toán 7 – Đại SốThời gian làm bài: 15 phútA. Phần trắc nghiệm (4 điểm)Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:Câu 1: Cho tam giác ABC có các góc B = 70 o, C = 45 o. Tìm cạnh nhỏ nhất của tam giác. A. Cạnh AB B. Cạnh BCC. Cạnh CA D. Cạnh AB và CACâu 2: Bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây là ba cạnh của một tam giác? A. 1cm, 8cm, 5cmB. 1cm, 1cm, 1cmC. 5cm, 5cm, 12cmD. 31cm, 12cm, 11cmCâu 3: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 8cm, AC = 8cm, BC = 6cm. Tìm góc nhỏ nhất của tam giác? A. Góc A B. Góc BC. Góc C D. Góc C và BCâu 4: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 3cm, 9cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó. A. 6cm B. 7cm C. 3cm D. 5cmB. Phần tự luận (6 điểm)Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cma. Tam giác ABC là tam giác gì? Vì saob. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D, H là hình chiếu của D lên BC.

1080 B. 1800 C. 900 D. 600 II. PHẦN TỰ LUẬN (8đ) Câu 1:Tìm x, biết: a) b) c) Câu 2: Cho biểu thức (với x ( 0; x ( -2; x ( 2) a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 4; c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. Câu 3: Cho hình bình hành MNPQ có MN = 2MQ và . Gọi I, K lần lượt là trung điểm của MN, PQ và A là điểm đối xứng của Q qua M. a) Tứ giác MIKQ là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh tam giác AMI là tam giác đều; c) Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật. Câu 4: Cho x và y thoả mãn: x2 + 2xy + 6x + 6y + 2y2 + 8 = 0. Tìm GTLN và GTNN của biểu thức B = x + y + 2016 ————————————————————————————————————————————————- ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2016-2017 ThờiHãy thử nhiều lựa chọn khác

*

*Nếu n  9 và n  2 cùng chia hết cho 7 thì  n  9  n  2  49 mà 21 không chia hết cho 49 nên  n  9  n  2   21 không chia hết cho 49. * Nếu n  9 và n  2 có cùng số dư khác 0 khi chia cho 7 thì  n  9  n  2  không chia hết cho 7, mà 21 7 nên  n  9  n  2   21 không chia hết cho 7 Do đó  n  9  n  2   21 không chia hết cho 49. 0, 5 Vậy n 2  11n  39 không chia hết cho 49 với mọi số tự nhiên n (đpcm) ————————————Hết————————- Lưu ý: Đáp án trên đây là lời giải tóm tắt các bài toán. Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng, vẫn cho điểm tối đa.

Có thể bạn quan tâm:  đề kiểm tra 1 tiết tiếng anh 10 thí điểm

Xem thêm: Đề Thi Violympic Toán Lớp 5 Vòng 16 Năm 2015, Luyện Thi Violympic Toán Lớp 5 Vòng 16 Năm 2015

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Phép nhân 5 x  3x 2  4 x  2  được kết quả là: A. 15 x3  20 x 2  2 B. 15 x3  20 x 2  10 x C. 15 x3  20 x 2  10 x D. 15 x3  4 x  2 Câu 2. Thực hiện phép chia  x 2  2017 x :  x  2017  ta được kết quả là: B. 2x C. 2 D. 2  x A. x Câu 3. Chọn câu phát biểu sai? A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. B. Hình vuông là hình có trục đối xứng và có tâm đối xứng. C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. Câu 4. Nếu tăng độ dài cạnh của một hình vuông lên 3 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên mấy lần? A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 12 lần II. Phần tự luận (8 điểm): Câu 5. a) Tính giá trị của biểu thức B  x 2  2 x  1  y 2  4 y  4 tại x  99 và y  102. b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 x 2  2 y 2  16 x  32 c) Tìm x biết: x 2  3x  2 x  6  0 Câu 6. a) Rút gọn phân thức: P  b) Thực hiện phép tính: 9  x2 x 2  3x x2 1 2  2  2 x  2x 1 x  2x 1 x 1 Câu 7.

Chuyên mục: Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *