đề minh họa 2018 môn lý file word

Để download tài liệu File word giải chi tiết đề minh họa năm 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Bạn đang xem: đề minh họa 2018 môn lý file word

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra – trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu File word giải chi tiết đề minh họa năm 2018 , click nút “Cảm ơn” hoặc “Thích” và chia sẻ cho bạn bè mình.

Xem thêm: Thư Viện Đề Kiểm Tra Toán 8, Đề Thi Thử Toán 8, Đề Thi Mẫu Toán 8

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email

*

Hướng dẫn

*
*

Cảm ơn Thầy Nguyễn Đình Tấn… 

► Like TVVL trên Facebook nhé!

*
*

*

*

Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

*

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 12

2 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

*

Tổng ôn kỳ thi thpt quốc gia 2021 môn vật lý – lớp 12

6 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 12

22 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Đề thi nắm trọn 28 câu 2020-2021

447 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

TỔNG HỢP TÀI LIỆU VẬT LÝ LUYỆN THI 9+ NĂM 2021-2022

739 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Trị

TỔNG HỢP GÓI TÀI LIỆU VẬT LÝ LUYỆN THI 9+ NĂM 2021-2022

219 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Trị

File word giải chi tiết đề minh họa năm 2018

1,829 lượt tải về

Tải lên bởi: BÙI TRẦN PHÚC THỊNH

ĐỀ THI THỬ QUỐC HỌC ĐÚNG CẤU TRÚC CỦA BỘ NĂM 2018

606 lượt tải về

Tải lên bởi: BÙI TRẦN PHÚC THỊNH

GIẢI CÂU 34 ĐỀ MINH HỌA CỰC NHANH

591 lượt tải về

Tải lên bởi: BÙI TRẦN PHÚC THỊNH

Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

– Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

– Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA MÔN VẬT LÍ 2018 CỦA BỘ GD&ĐTNguyễn Đình Tấn – Chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình

Câu 1. A

Câu 2. C

Câu 3. C

Câu 4. C

Câu 5. D

Câu 6. D

Câu 7. D

Câu 8. D

Câu 9. B

Câu 10. B

Câu 11. A

Câu 12. C

Câu 13. C

Tần số góc

ω=km⇒k=mω2=0,1.202=40Nm

Câu 14. C

Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai cực đại trên đoạn S1S2 bằng

λ2=62=3 cm

Câu 15. D

Hệ số công suất

cosφ=RZ=RR2+ZL2=RR2+R2=12=0,71

Câu 16. D

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là khoảng vân

i=λDa=0,5.20,5=2 mm

Câu 17. D

Năng lượng kích hoạt tương tự công thoát của quag điện ngoài

A=hcλ0=6,625.10-34.3.1084,97.10-6.1,6.10-19=0,25 eV

Câu 18. D

Năng lượng liên kết riêng

Δmc2AXSuy ra Y bền hơn X

Câu 19. B

Từ thông qua khung dây

Φ=BScosα=0,12.20.10-4.cos600=1,2.10-4 Wb

Câu 20. B

Tốc độ ánh sáng giảm n lần

v=cn=3.1081,33=2,26.108ms=2,26.105kms

Câu 21. C

Để có sóng dừng ổn định thì chiều dài sợi dây phải bằng

l=kλ2=kv2f hay k=2lfv

kmax=2lfmaxv=2.2.1920=3,8 và kmin=2lfminv=2,2

⇒k=3

Ba bó sóng thì có 4 nút kể cả hai đầu dây.

Xem thêm: Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Tiếng Anh 7 Thí Điểm

Câu 22. B

iπ20.10-6=2cos2.107.π20.10-6+π2=0

Khi đó

q=Q0=I0ω=22.107=10-7 C=0,1 μC

Câu 23. D

Trong ống Cu-lít-giơ thì

eU=12mvA2-12mvK2=201712mvK2⇒vK=2eU2017m=2.1,6.10-19.30002017.9,1.10-31=723 km/s

Câu 24. D

Lực điện đóng vai trò lực hướng tâm

ke2r2=mv2r⇒v=ke2mn2r0

s=vt=9.1091,62.10-389,1.10-31.32.5,3.10-11.10-8=7,29 mm

Lực do q1, q2 tác dụng lần lượt là

F1=9.109.10-8.10-80,052=3,6.10-4N, F2=9.109.3.10-8.10-80,052=10,8.10-4N

cosα=2.52-822.5.5=-0,28

F=F12+F22-2F1F2.cosα=3,62+10,82+2.3,6.10,8.0,28.10-4=1,23.10-3N

R3=R2⇒I=2IA=1,2 A

UAB = IAR3 = E –I(R1 + r) → r = 1 Ω

Câu 27. C

d+d”=90 cm hay d+fdd-f=90⇒d2-90d+90f=0

Hai vị trí thấu kính ứng với hai nghiệm d1, d2

+ Định lí Viet

d1+d2=90 cm

+ Bài ra

d1-d2=30 cm

Suy ra

d1=60 cm

Thay trở lại tính được f = 20 cm

Câu 28. C

Dòng điện qua ống

eq I = f(E,R + r)

Cảm ứng từ trong ống

eq B = 4π.10-7f(N,ℓ)I hay 2,51.10-2 = 4π.10-7f(1000,0.1) f(12,R + 1)

Bấm máy tính ta được R = 5 Ω

Câu 29. B

Khoảng cách giữa hai vật nhỏ

d=32+x1-x22=9+33cosωt-π22

dmax=9+332=6 cm

Câu 30. B

Lò xo nhẹ nên khi rơi nó không biến dạng, chọn O tại vị trí cân bằng của vật

ω=2km=250,1=5πrads, T=2πω=0,4 s

Khi t1 = 0,11 s

v1=gt1=1,1 m/sx1=mg2k=0,04 m

Khi t2 = 0,21 s (sau thời gian ∆t = 0,21 – 0,11 = 0,1 s = T/4) thì vận tốc và li độ v2 và x2 liên hệ với v1, x1 bằng hệ thức

v2ωA=x1A⇒v2=ωx1=5π.0,04=0,2πms=20π cm/s

Câu 31. A

Từ đồ thị ta thấy chu kì T = 0,8 s hay ω = 2π0,8=5π2, A1 = 3 cm, D2 chậm pha so với D1

Δφ=5π2.0,2=π2

Cơ năng của vật

W=12mω2A2=12ω2A12+A22

22,2.10-3=0,5.0,25π220,032+A22

⇒A2=0,0519 m=5,19 cm

Câu 32. D

Giả sử C thuộc cực đại bậc k thì

k=AC-BCλ=aλ2-1Số cực đại trên AB

n=2aλ+1Vậy nmax = 9

487426017081500Câu 33. D

C và B thuộc hai bó sóng cạnh nhau nên chúng dao động ngược pha nhau

AB=3λ4=30 cm⇒λ=40 cm, T=λv=0,8 s

Biên độ của B cực đại AB=Am

Biên độ của C

AC=Amcos2πλx-π2=Amcos2π40.5-π2=Am2

Δt=T4=15 s

Câu 34. D

Khi C = C0 thì mạch cộng hưởng (vì UC = UL) và ta suy ra U = UR = 40 Ω.

Và ta luôn có UR = UL

Sau khi giảm C thì UC = 60 – UL = 60 – UR, ta có

U2=UR2+UL-UC2

402=UR2+UR-60+UR2⇒UR=37,26 V hoặc UR=10,73 V

Với UR = 37,26 V thì UC = 60 – 37,26 = 22,74 V UL)

Vậy lấy R = 10,73 V

48591982070100

Câu 35. D

Trong tam giác đồng dạng thì

ab=dc⇒ad=bc=a+bd+c=3040=34

a=34d=3440-c

UAB=a2+c2=91640-c2+c2=2516c2-45c+900

Để tính (UAB)min ta tính đạo hàm theo c

258c-45=0⇒c=14,4⇒a=19,2

UABmin=14,42+19,22=24 V

547601152832000Câu 36. C

H=1-PRU2cosφ=1-500000.20100002=90%

Câu 37. C

Từ đồ thị ta thấy I0mở = 4 A, I0đóng = 3 A, suy ra tổng trở tương ứng

Zmở=U04, Zđóng=U03

Hai dòng điện lệch pha nhau T/4 hay π/2 tức là các vectơ tổng trở tương ứng cũng vuông góc với nhau, ta vẽ được giản đồ vectơ như hình bên

Các tam giác đồng dạng cho ta

24Zmở=ZđóngZđóng2+Zmở2 hay24U04=U03U029+U0216

⇒U0=120 V

Câu 38. C

Ta giả sử tại M có vân sáng bậc k1 của λ1, k2 của λ2, k3 của 735 nm, k4 của 490 nm, ta có

+ Các số k1, k2, k3, k4 phải là các số nguyên liên tiếp nhau (chưa biết thứ tự) nên hiệu số giữa các số nguyên này không vượt quá 3

+ Phải thỏa mãn biểu thức

k1λ1=k2λ2=735k3=490k4

Ta suy ra

k3k4=23=46=69

– Nếu k3 = 2, k4 = 3 thì k1 = 4, k2 = 5

λ1=735.24=367,5 nm và λ2=735.25=294 nm- Nếu k3 = 4, k4 = 6 thì k1 = 5, k2 = 3 hoặc k2 = 7

Chuyên mục: Đề Thi


Trang chủ
Dây đồng hồ da cá đuối
Copyright © 2021 truongxaydunghcm.edu.vn


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *