đề thi lớp 4

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 là tài liệu bao gồm bảng ma trận đề thi Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho bài thi cuối kì 2, cuối năm học đạt kết quả cao. Đồng thời đây là tài liệu tham khảo cho các thầy cô khi ra đề cho các em học sinh. Sau đây mời các em cùng thầy cô tham khảo chi tiết.

Bạn đang xem: đề thi lớp 4

Đề thi Toán lớp 4 kì 2

II. 10 Đề thi Toán lớp 4 kì 2 năm 2021 V. 20 Đề thi Toán lớp 4 kì 2 Tải nhiều

I. Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 năm 2021

II. 10 Đề thi Toán lớp 4 kì 2 năm 2021

Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 Đề 1

PHẦN I: Trắc nghiệm (3,5 điểm) Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Trong các phân số:

phân số bằng phân số

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2 (0,5 điểm). Trong các phân số sau

, phân số tối giản là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong các phân số sau

, phân số lớn nhất là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4 (0,5 điểm). Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 29m2 = … dm2

A. 29 B. 209 C. 2009 D. 2900

Câu 5 (0,5 điểm). Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 8 tấn 36 kg = … kg

A. 836B. 8036C. 8360D. 800036

Câu 6 (1,0 điểm). Lựa chọn, viết số thích hợp điền vào chỗ chấm trong mỗi bài sau:

a) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện ……… và bốn cạnh ………..

A. song songB. bằng nhauC. song song, bằng nhauD. song song, không bằng nhau

b) Diện tích hình thoi là 250 cm2, độ dài một đường chéo là 25 cm.

Vậy độ dài đường chéo còn lại là …….. dm.

PHẦN II: Tự luận (6,5 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm). Tính

Câu 8 (1,5 điểm). Tìm X

Câu 9 (2,0 điểm). Trong đợt quyên góp ủng hộ xây dựng tượng đài tưởng niệm chiến sỹ đảo Gạc Ma thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam, số tiền lớp 4A quyên góp được nhiều hơn lớp 4B là 62000 đồng. Tính số tiền mối lớp quyên góp được, biết số tiền của lớp 4B bằng 3/5 số tiền của lớp 4A.

Câu 10 (1 điểm). Mẹ có một rổ cam ít hơn 20 quả. Nếu mẹ xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc xếp mỗi đĩa 5 quả thì đều thừa 1 quả. Em hãy tính xem rổ cam của mẹ có bao nhiêu quả.

Đáp án Đề thi toán lớp 4 học kỳ 2

PHẦN I: Trắc nghiệm (3,5 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). C.

Câu 2 (0,5 điểm). D.

Câu 3 (0,5 điểm). A.

Câu 4 (0,5 điểm). D. 

Câu 5 (0,5 điểm). B. 

Câu 6 (1 điểm).

a) C. song song, bằng nhau(0,5 điểm)

b) Vậy độ dài đường chéo còn lại là 2 dm (0,5 điểm)

Câu 6a: Đúng mỗi ý cho 0,25 đ

PHẦN II: Tự luận (6,5 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm). Tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.

d)

Câu 8 (1,5 điểm). Tìm X. Tính đúng mỗi ý cho 0,75 điểm.

a) 

b)

Câu 9 (2,0 điểm). Vẽ đúng sơ đồ: 0,25 điểm

– Tìm đúng hiệu số phần bằng nhau: 0,25 điểm

– Tìm đúng số tiền lớp 4A: 155000 đồng 0,75 điểm

– Tìm đúng số tiền lớp 4B: 93000 đồng 0,5 điểm

– Đáp số đúng: 0,25 điểm

Câu 10 (1 điểm). Học sinh chỉ nêu đúng kết quả (không lí luận) cho 0,25 điểm.

Vì nếu mẹ xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc xếp mỗi đĩa 5 quả thì đều thừa 1 quả

Nên số cam của mẹ bớt đi 1 quả sẽ là số chia hết cho cả 3 và 5 0,5 điểm

Số chia hết cho cả 3 và 5 lại bé hơn 20 là 15.

Vậy mẹ có tất cả là 16 quả cam. 0,5 điểm

· Lưu ý:

– Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

– Tính ra kết quả nhưng không rút gọn vẫn cho điểm tối đa.

– Toán có lời văn:

+ HS có thể làm gộp bước vẫn cho điểm tối đa.

+ HS không vẽ sơ đồ hoặc không lí luận thì không cho điểm.

+ Sai lời giải không cho điểm; sai trên đúng dưới không cho điểm.

+ Đúng lời giải; đúng phép toán; sai kết quả, đơn vị ->cho ½ số điểm của ý

Có thể bạn quan tâm:  đề kiểm tra đại số 7 chương 3

Đề thi Toán học kì 2 lớp 4 Đề 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (1 điểm) Rút gọn phân số

ta được phân số:

Câu 2: (1 điểm) 2m2 9dm2 = ….m2. Số điền vào chỗ chấm là:

A. 29

B. 290

C. 209

D. 2009

Câu 3: (1 điểm) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: (1 điểm) Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích hình thoi là:

A. 120 dm2

B. 240 m2

C. 12m2

D. 24dm2

Câu 5: (1 điểm) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A.

B.

C.

D.

Câu 6: (1 điểm) Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét?

A. 9m

B. 6m

C. 8m

D. 4m

Câu 7: (1 điểm) Hiệu hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé. Số bé là:

A. 45

B. 27

C. 13

D. 15

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Tính (1 điểm)

a)

b. 10000 – 2575 : 25

Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng

tuổi mẹ. (1 điểm)

Bài 3: Tính diện tấm bìa có kích thước như hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

Đáp án Đề thi toán lớp 4 học kỳ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1:

B.

1 điểm

Câu 2 :

C.

Xem thêm: Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hình Học 9 Chương 1 Violet, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Giải Tích 12 Chương 1 Violet

1 điểm

Câu 3:

A

1 điểm

Câu 4:

C

1 điểm

Câu 5:

C

1 điểm

Câu 6:

B

1 điểm

Câu 7.

A.

1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Tính (1 điểm)

a)

=

b. 10000 – 2575 : 25 = 10000 – 103 = 9897

Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng

tuổi mẹ. (1 điểm)

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phân bằng nhau là

2 + 5 = 7 (phần) 0,25 điểm

Tuổi con là:

56 : 7 x 2 = 16 (tuổi) 0,25 điểm

Tuổi mẹ là:

56 – 16 = 40 (tuổi) 0,25 điểm

Đáp số: Con: 16 tuổi

Mẹ: 40 tuổi

Bài 3: Tính diện tấm bìa có kích thước như hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

24 – 16 = 8 (cm) 0,25 điểm

Diện tích hình chữ nhật là:

24 x 8 = 192 (cm2) 0,25 điểm

Diện tích hình vuông là:

16 x 16 = 256 (cm2) 0,25 điểm

Diện tích tấm bìa là:

192 + 256 = 448 (cm2) 0,25 điểm

Đáp số: 448 (cm2)

III. Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2021

Mạch kiến thức

Nội dung

Số câu;số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

1. Số học và thống kê.

Phân số, các phép tính về phân số; tính giá trị biểu thức. Tìm thành phần chưa biết, …

Số câu

 

 

 

 

 

Câu số

1,2,3,7a,7b

7c,7d

8a,8b

 

9

Số điểm

2.5

1

1.5

 

5

2.Đại lượngvà đo đại lượng.

Các đơn vị đo thời gian, khối lượng, diện tích đã học.

Số câu

 

 

 

 

 

Câu số

4

5

 

 

2

Số điểm

0.5

0.5

 

 

1

3. Yếu tố hình học.

Nhận biết, tính diện tích hình bình hành, hình thoi.

Số câu

 

 

 

 

 

Câu số

6a

 

6b

 

2

Số điểm

0.5

 

0.5

 

1

4. Giải toán có lời văn.

Giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó; tìm phân số của một số.

Số câu

 

 

 

 

 

Câu số

 

9

 

 

1

Số điểm

 

2

 

 

2

5. Vận dụng toán học.

Số câu

 

 

 

 

 

Câu số

 

 

 

10

1

Số điểm

 

 

 

1

1

Tổng:

Số bài

7

4

3

1

15

Số điểm

3.5

3.5

2

1

10

IV. 20 Đề thi Toán lớp 4 kì 2 năm 2020

I. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất.

Câu 1: Hình nào có

số ô vuông đã tô màu?

Câu 2: Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:

A. AH và HC; AB và AH

B. AB và BC; CD và AD

C. AB và DC; AD và BC

D. AB và CD; AC và BD

Câu 3: Trong các số: 306 ; 765 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:

Có thể bạn quan tâm:  đề thi cuối kì 1 lớp 2

A. 306

B. 765

C. 7259

D. 425

Câu 4: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:

a) 5m2 7 dm2 > 570 dm2

b) 3 tấn 70 kg 2 45 cm2 = 345 cm2

d) 2 giờ 15 phút + 45 phút > 3 giờ.

Câu 5:

của 18 là:

A. 6

B. 27

C. 12

D. 36

Câu 6: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17cm và 32cm. Diện tích của hình thoi là:

A . 272 cm2

B . 270 cm2

C . 725 cm2

D. 277 cm2

Câu 7: Biểu thức m – n × 4; với m = 180, n = 25. Giá trị của biểu thức m + n × 4 là:

A. 80

B. 100

C. 800

D. 1000

Câu 8: Hình bình hành có đáy bằng 15 m; chiều cao bằng

đáy. Diện tích hình bình hành đó là:

A. 15 m2

B. 150 m2

C. 150dm2

D. 15 dm2

Câu 9: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học lớp em đo được 5 cm. Chiều dài thật của phòng học đó là:

A. 500 cm

B. 2 000 cm

C. 1 000 cm

D. 700 cm

II. TỰ LUẬN

Bài 1: Tính

a)

b)

c)

d)

Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 136 m, biết chiều dài bằng

chiều rộng.

a) Tính diện tích của thửa ruộng.

b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng, cứ 1m2 diện tích thì thu được

kg thóc. Tính số thóc thu được.

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán khác

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán 

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

D

C

B

A – S

B – Đ

C – Đ

D – S

C

A

A

B

C

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II. TỰ LUẬN

Bài 1: 2 điểm

Bài 2: 2 điểm

HS vẽ sơ đồ (0,25 điểm)

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

5 + 3 =8 (phần) (0,25 điểm)

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

136: 8 × 5 = 85 (m) (0,25 điểm)

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

136 – 85 = 51 (m) (0,25 điểm)

a, Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

85 × 51 = 4335 (m2 ) (0,5 điểm)

b, Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là:

4335 ×

= 2601 (kg) (0,5 điểm)

Đáp số: a, 4335 m2

b, 2601 kg

Bài 3: 1 điểm

V. 20 Đề thi Toán lớp 4 kì 2 Tải nhiều

Đề thi Toán lớp 4 kì 2 Số 1

Câu 1: (1đ) Nối các phân bằng nhau với nhau:

Câu 2: (1đ) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 57m2 3cm2 = ………cm2 là:

a/ 5730

b/ 573

c/ 570003

d/ 5703

Câu 3: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hình bình hành ABCD (hình bên) có:

a/ AB vuông góc với DC

b/ AH vuông góc với DC

c/ Chu vi hình bình hành ABCD là 18 cm

d/ Diện tích hình bình hành ABCD là 18 cm2

Câu 4: (1đ) Mẹ hơn con 32 tuổi. Biết tuổi con bằng

tuổi mẹ. Vậy tuổi của con là:

a/ 40 tuổi.

b/ 30 tuổi.

c/ 8 tuổi.

d/ 32 tuổi.

Câu 5: (0,5đ) Kết quả phép cộng = …… là:

Câu 6: (0,5đ) Kết quả phép trừ

= …… là:

Câu 7: (1đ) Điền dấu (> ;

Đáp án: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 – Số 1

Câu 1: (1đ) Nối các phân bằng nhau với nhau:

Câu 2: (1đ) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 57m2 3cm2 = ………cm2 là: Chọn c

Câu 3: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hình bình hành ABCD (hình bên) có:

a/ AB vuông góc với DC: S

b/ AH vuông góc với DC: Đ

c/ Chu vi hình bình hành ABCD là 18 cm: S

d/ Diện tích hình bình hành ABCD là 18 cm2 Đ

Câu 4: (1đ) Mẹ hơn con 32 tuổi. Biết tuổi con bằng

tuổi mẹ. Vậy tuổi của con là: Chọn c

Câu 5: (0,5đ) Kết quả phép cộng = …… là : Chọn d

Câu 6: (0,5đ) Kết quả phép trừ

= …… là: Chọn b

Câu 7: (1đ) Điền dấu (> ;

Câu 9: (1đ) Tìm x:

Câu 10: (1đ) Lớp 4A có 34 học sinh. Nếu không tính bạn lớp trưởng thì số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng lớp trưởng là nữ.

Giải: Nếu không tính lớp trưởng thì có số bạn là: 34 – 1 = 33 (bạn) (0,25đ)

Theo bài toán cho, ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 = 3 (phần)(0,25đ)

Lớp 4A có số bạn nam là: 33 : 3 x 2 = 22 (bạn).(0,25đ)

Lớp 4A có số bạn nữ là: 34 – 22 = 12 (bạn).(0,25đ)

Có thể bạn quan tâm:  đáp án đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh bình định năm 2016

Đáp số : Nam: 22 bạn ; Nữ: 12 bạn.

Đề cương, đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 4

Đề thi Toán lớp 4 kì 2 Số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

Câu 1 (1 điểm) Trong các phân số sau, phân số tối giản là: (M1)

Câu 2 (1 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là: (M1)

a. 800

b. 8 000

c. 80 000

d. 800 000

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg =…… kg là: (1 điểm) (M1)

a. 25

b. 2005

c. 250

d. 20005

Câu 4: (1 điểm) Phân số 2/3 bằng phân số nào dưới đây (M2)

Câu 5 (1 điểm) Kết quả của phép tính: là: (M4)

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Tìm x (M2)

Câu 7 (1,5 điểm) Tính (M3)

Câu 8 (1,5 điểm) Trường Tiểu học Bình An 3 có số học sinh Khá gấp 3 lần số học sinh Giỏi. Biết rằng số học sinh Khá nhiều hơn số học sinh Giỏi là 140 em. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh Giỏi và học sinh Khá? (M3)

Câu 9 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 24 mét, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (M2)

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 4 – Số 2

Phần trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

d

c

a

c

c

Mức

1

1

1

2

4

Điểm

1

1

1

1

1

Phần tự luận:

Câu 6: (1 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm)

Câu 8: (1,5 điểm)

Giá trị một phần (hay số số học sinh Giỏi là): 0,5đ

140 : (3 -2) = 70 (học sinh) 0,25đ

Số học sinh khá: 0,25đ

70 x 3 hoặc 140 +70 = 210 (học sinh) 0,25đ

Đáp số: Khá: 210 học sinh

Giỏi: 70 học sinh 0,25đ

Câu 9: (1 điểm)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 24 x 2/3 = 16 (m) 0,5đ

Diện tích hình chữ nhật là: 24 x 16 = 384 (m2) 0,5đ

Đáp số: 384 m2

Bảng ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4

Stt

Chủ đề

Câu/ điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng số

 

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.

Số câu

2

 

1

1

 

2

1

 

4

3

 

 

Câu số

1,2

 

4

6

 

8,9

5

 

 

 

 

 

Số điểm

2

 

1

1

 

3

1

 

4

4

2

Đại lượng và đo đại lượng: khối lượng, diện tích, thời gian.

Số câu

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

Câu số

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

1

 

 

 

 

 

 

 

1

3

Nhận biết hành bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của nó; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

Câu số

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Tổng số câu

3

1

2

2

1

5

4

Tổng số mức

3

3

2

1

 

 

Tổng số điểm

3

1

2

3

1

5

5

Đề thi Toán lớp 4 kì 2 Số 3

Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 2. Tìm

biết :

Bài 3. > ; = ; 2)

Đáp số: 720 cm2

Bộ đề thi học kì 2 môn lớp 4: 2018 – 2019

Các đề thi học kì 2 lớp 4 khác

Để ôn tập củng cố các dạng bài tập cho các môn học học kì 2 lớp 4 các bạn có thể tại và làm các dạng đề thi học kì 2 lớp 4.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 4, truongxaydunghcm.edu.vn mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 4 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 4.

Xem thêm: Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn Và Quá Khứ Đơn, Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn Lớp 7

Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Ngoài ra các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Sử Địa, Khoa học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục và các dạng bài ôn tập môn Tiếng Việt 4, và môn Toán 4. Những đề thi này được truongxaydunghcm.edu.vn sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì 2 chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện

Chuyên mục: Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *