Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ DONGNAIART.EDU.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "DONGNAIART". (Ví dụ: Lý do chuyển lớp Dongnaiart). Tìm kiếm ngay
93 lượt xem

Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

Bạn đang quan tâm đến Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu phải không? Nào hãy cùng DONGNAIART đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu.

công ty giá thép v mạ kẽm DongnaiArt

Công ty thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép v mạ kẽm, nhúng kẽm mới nhất của các nhà máy thép Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone … Sản phẩm chính hãng, có CO/CQ từ nhà máy, đa dạng kích thước, luôn có số lượng lớn, giá thành cạnh tranh nhất

Thép V mạ kẽm là gì ?

Nhằm tăng cường khả năng chống lại tác động của môi trường giúp thép v không bị gỉ sét theo thời gian, người ta phủ thêm một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Thép V mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm
Thép hình v mạ kẽm

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm điện phân được phủ lớp kẽm bám mỏng chỉ từ 20 – 30 micron do đó bề mặt nó sẽ sáng, bóng, mịn hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
  • Giá thành rẻ
  • Không bị ảnh hưởng của nhiệt làm cho cong vênh.

Nhược điểm:

  • Lớp mạ kẽm chỉ bám ở bề mặt bên ngoài
  • Độ bền lớp mạ kẽm từ 2 – 5 năm khi để ngoài trời

Thép V nhúng kẽm

Thép v nhúng nóng mạ kẽm
Thép v nhúng nóng mạ kẽm

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng sẽ có lớp mạ kẽm bám trên toàn bộ bề mặt sản phẩm, cả bên trong và bên ngoài.
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày trung bình từ 70 – 90 micron
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, trên 10 năm
  • Thép hình V mạ nhúng kẽm nóng thường được ứng dụng cho các sản phẩm ngoại thất để ngoài trời, các công trình điện đường dây ngoài trời, các sản phẩm sắt thép, kim loại tiếp xúc nhiều với gió biển, nước mưa, ánh nắng…

Nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn so với mạ kẽm điện phân
  • Lớp kẽm phủ trên bề mặt sản phẩm không sáng bóng đẹp bằng mạ kẽm điện phân

Thép v : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Sử dụng thép v mạ kẽm, vì sao ?

  • Thép hình V mạ kẽm có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực rất cao và chịu được những rung động mạnh.
  • Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.
  • Do đó, loại thép hình mạ kẽm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.
XEM THÊM:  Dịch vụ du lịch là gì? Đặc điểm của dịch vụ du lịch
Thép V mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ và giá thành
Thép V mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ và giá thành

Ứng dụng của thép hình V mạ kẽm

  • Thép V mạ kẽm, thép v nhúng nóng mạ kẽm được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng.
  • Các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Quy cách, kích thước thép V mạ kẽm

Khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc, EN 10346 – châu Âu

Các kích thước thép v mạ kẽm thông dụng

  • V mạ kẽm 25×25
  • V mạ kẽm 30×30
  • V mạ kẽm 40×40
  • V mạ kẽm 50×50
  • V mạ kẽm 63×63
  • V mạ kẽm 70×70
  • V mạ kẽm 75×75
  • V mạ kẽm 80×80
  • V mạ kẽm 90×90
  • V mạ kẽm 100×100
  • V mạ kẽm 120×120
  • V mạ kẽm 150×150
  • V mạ kẽm 200×200

Trọng lượng thép v : cách tính + bảng tra chi tiết

Giá thép V mạ kẽm

Giá thép v mạ kẽm mà chúng tôi gửi đến quý khách hàng ngay dưới đây gồm báo giá thép v mạ kẽm Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát theo quy cách:

  • Tiêu chuẩn: JIS G 3302
  • Độ dày: từ 2mm đến 15 mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (có thể đặt hàng theo yêu cầu)

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 97.500 117.500 2,5 5,4 105.300 126.900 3,5 7,2 140.400 169.200 2 5,5 105.600 126.500 2,5 6,3 120.960 144.900 V30*30 2,8 7,3 140.160 167.900 3 8,1 155.520 186.300 3,5 8,4 161.280 193.200 2 7,5 142.500 157.500 2,5 8,5 161.500 178.500 2,8 9,5 180.500 199.500 V40*40 3 11 209.000 231.000 3,3 11,5 218.500 241.500 3,5 12,5 243.750 262.500 4 14 273.000 294.000 2 12 228.000 252.000 2,5 12,5 237.500 262.500 3 13 247.000 273.000 3,5 15 285.000 315.000 V50*50 3,8 16 304.000 336.000 4 17 331.500 357.000 4,3 17,5 341.250 367.500 4,5 20 390.000 420.000 5 22 429.000 462.000 4 22 429.000 462.000 V63*63 4,5 25 487.500 525.000 5 27,5 536.250 577.500 6 32,5 633.750 682.500 5 31 604.500 651.000 6 36 702.000 756.000 V70*70 7 42 819.000 882.000 7,5 44 858.000 924.000 8 46 897.000 966.000 5 33 643.500 693.000 V75*75 6 39 760.500 819.000 7 45,5 887.250 955.500 8 52 1.014.000 1.092.000 6 42 852.600 924.000 V80*80 7 48 974.400 1.056.000 8 55 1.116.500 1.210.000 9 62 1.258.600 1.364.000 6 48 974.400 1.056.000 V90*90 7 55,5 1.126.650 1.221.000 8 61 1.238.300 1.342.000 9 67 1.360.100 1.474.000 7 62 1.258.600 1.364.000 V100*100 8 66 1.339.800 1.452.000 10 86 1.745.800 1.892.000 V120*120 10 105 2.152.500 2.362.500 12 126 2.583.000 2.835.000 V130*130 10 108,8 2.230.400 2.448.000 12 140,4 2.878.200 3.159.000 13 156 3.198.000 3.510.000 10 138 2.829.000 3.105.000 V150*150 12 163,8 3.357.900 3.685.500 14 177 3.628.500 3.982.500 15 202 4.141.000 4.545.000

XEM THÊM:  so sanh iphone 6 va iphone 7

Báo giá thép V mạ kẽm Miền Nam

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 89.700 108.100 2,5 5,4 96.876 116.748 3,5 7,2 129.168 155.664 2 5,5 97.152 116.380 2,5 6,3 111.283 133.308 V30*30 0 0 2,8 7,3 128.947 154.468 3 8,1 143.078 171.396 3,5 8,4 148.378 177.744 2 7,5 131.100 144.900 2,5 8,5 148.580 164.220 2,8 9,5 166.060 183.540 V40*40 3 11 192.280 212.520 3,3 11,5 201.020 222.180 3,5 12,5 224.250 241.500 4 14 251.160 270.480 2 12 209.760 231.840 2,5 12,5 218.500 241.500 3 13 227.240 251.160 3,5 15 262.200 289.800 V50*50 3,8 16 279.680 309.120 4 17 304.980 328.440 4,3 17,5 313.950 338.100 4,5 20 358.800 386.400 5 22 394.680 425.040 4 22 394.680 425.040 V63*63 4,5 25 448.500 483.000 5 27,5 493.350 531.300 6 32,5 583.050 627.900 5 31 556.140 598.920 6 36 645.840 695.520 V70*70 7 42 753.480 811.440 7,5 44 789.360 850.080 8 46 825.240 888.720 5 33 592.020 637.560 V75*75 6 39 699.660 753.480 7 45,5 816.270 879.060 8 52 932.880 1.004.640 6 42 784.392 850.080 V80*80 7 48 896.448 971.520 8 55 1.027.180 1.113.200 9 62 1.157.912 1.254.880 6 48 896.448 971.520 V90*90 7 55,5 1.036.518 1.123.320 8 61 1.139.236 1.234.640 9 67 1.251.292 1.356.080 7 62 1.157.912 1.254.880 V100*100 8 66 1.232.616 1.335.840 10 86 1.606.136 1.740.640 V120*120 10 105 1.980.300 2.173.500 12 126 2.376.360 2.608.200 V130*130 10 108,8 2.051.968 2.252.160 12 140,4 2.647.944 2.906.280 13 156 2.942.160 3.229.200 10 138 2.602.680 2.856.600 V150*150 12 163,8 3.089.268 3.390.660 14 177 3.338.220 3.663.900 15 202 3.809.720 4.181.400

Báo giá thép v nhúng nóng mạ kẽm, v mạ kẽm Vinaone

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM V25*25 2 5 82.875 99.875 2,5 5,4 89.505 107.865 3,5 7,2 119.340 143.820 2 5,5 89.760 107.525 2,5 6,3 102.816 123.165 V30*30 0 0 2,8 7,3 119.136 142.715 3 8,1 132.192 158.355 3,5 8,4 137.088 164.220 2 7,5 121.125 133.875 2,5 8,5 137.275 151.725 2,8 9,5 153.425 169.575 V40*40 3 11 177.650 196.350 3,3 11,5 185.725 205.275 3,5 12,5 207.188 223.125 4 14 232.050 249.900 2 12 193.800 214.200 2,5 12,5 201.875 223.125 3 13 209.950 232.050 3,5 15 242.250 267.750 V50*50 3,8 16 258.400 285.600 4 17 281.775 303.450 4,3 17,5 290.063 312.375 4,5 20 331.500 357.000 5 22 364.650 392.700 4 22 364.650 392.700 V63*63 4,5 25 414.375 446.250 5 27,5 455.813 490.875 6 32,5 538.688 580.125 5 31 513.825 553.350 6 36 596.700 642.600 V70*70 7 42 696.150 749.700 7,5 44 729.300 785.400 8 46 762.450 821.100 5 33 546.975 589.050 V75*75 6 39 646.425 696.150 7 45,5 754.163 812.175 8 52 861.900 928.200 6 42 724.710 785.400 V80*80 7 48 828.240 897.600 8 55 949.025 1.028.500 9 62 1.069.810 1.159.400 6 48 828.240 897.600 V90*90 7 55,5 957.653 1.037.850 8 61 1.052.555 1.140.700 9 67 1.156.085 1.252.900 7 62 1.069.810 1.159.400 V100*100 8 66 1.138.830 1.234.200 10 86 1.483.930 1.608.200 V120*120 10 105 1.829.625 2.008.125 12 126 2.195.550 2.409.750 V130*130 10 108,8 1.895.840 2.080.800 12 140,4 2.446.470 2.685.150 13 156 2.718.300 2.983.500 10 138 2.404.650 2.639.250 V150*150 12 163,8 2.854.215 3.132.675 14 177 3.084.225 3.385.125 15 202 3.519.850 3.863.250

XEM THÊM:  Hồng Kông có thuộc Trung Quốc?

Lưu ý báo giá thép chữ V mạ kẽm trên

  • Giá thép v mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT
  • Hàng đúng quy cách, có các loại kích thước và độ dày
  • Bán đúng giá, qua cân thực tế
  • Hàng có sẵn, giao ngay
  • Hỗ trợ giao hàng tận công trình, miễn phí tùy đơn hàng
  • Các sản phẩm mạ kẽm đều có chứng chỉ chất lượng, CO/CQ từ nhà máy

Vậy là đến đây bài viết về Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Dongnaiart.edu.vn

Thông báo: ĐỒNG NAI ART - Tổng hợp và biên soạn các bài viết từ nhiều nguồn trên internet. Trong quá trình thực hiện, nếu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của bạn mà chưa cập nhật nguồn. Vui lòng liên hệ qua email: dongnaiart.edu.vn@gmail.com để chúng tôi được biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.