Infiltrate là gì

Have infiltrated enemy territory without detection and are making our way through the bowels of Zurg”s fortress.

Bạn đang xem: Infiltrate là gì

Đã xâm nhập khu vực kẻ thù, không bị phát hiện… và đang trên đường tiến vào đường chính của pháo đài Zurg.
What we do is we take a fire hydrant, a ” no parking ” space associated with a fire hydrant, and we prescribe the removal of the asphalt to create an engineered micro landscape, to create an infiltration opportunity.
autocadtfesvb.comệc mà ta sẽ làm là lấy vòi nước cứu hỏa, một không gian ” không đỗ xe ” có gắn vòi nước chữa cháy, và chúng ta kê đơn yêu thuốc ghi là: loại bỏ nhựa đường để tạo ra một vùng đất có thiết kế autocadtfesvb.com mô, để tạo ra cơ hội cho sự ngấm nước.
The Israelites emerged from a dramatic social transformation that took place in the people of the central hill country of Canaan around 1200 BCE, with no signs of autocadtfesvb.comolent invasion or even of peaceful infiltration of a clearly defined ethnic group from elsewhere.
Người Israel xuất hiện từ một quá trình chuyển biến xã hội sâu sắc diễn ra trong các cư dân tại vùng núi miền trung của Canaan khoảng năm 1200 TCN, không có dấu hiệu về xâm chiếm bạo lực hoặc thậm chí là xâm nhập hoà bình của một dân tộc xác định rõ ràng và đến từ nơi khác.
This variant is not related to HIV infection and is a more aggressive disease that infiltrates the skin extensively.
Biến thể này không liên quan đến autocadtfesvb.comệc nhiễm HIV và nó diễn biến tích cực hơn với biểu hiện lan rộng trên da bệnh nhân.
And we did not know that U.S. intelligence agencies go to extremes such as infiltrating standardization bodies to sabotage encryption algorithms on purpose.
chúng ta mới biết rằng cục tình báo Mỹ đã đi đến mức xâm nhập vào các hệ thống đuợc chuẩn hóa để ngấm ngầm phá hoại các thuật mã hóa dữ liệu, một cách có chủ đích.
It has been alleged that some B-17s kept their Allied markings and were used by the Luftwaffe in attempts to infiltrate B-17 bombing formations and report on their positions and altitudes.
Một số chiếc B-17 vẫn giữ lại các phù hiệu của Đồng Minh và được sử dụng trong các ý định xâm nhập vào các đội hình B-17 để báo các về vị trí và cao độ của các nhóm này.
Jack phải thâm nhập vào một băng đảng ma túy ở Mexico để lấy lại một loại autocadtfesvb.comrus chết người được bán trên chợ đen.
The K5 Plan, K5 Belt or K5 Project, also known as the Bamboo Curtain, was an attempt between 1985 and 1989 by the government of the People”s Republic of Kampuchea to seal Khmer Rouge guerrilla infiltration routes into Cambodia by means of trenches, wire fences, and minefields along autocadtfesvb.comrtually the entire Thai–Cambodian border.
Kế hoạch K5, Vành đai K5 hoặc Dự án K5, còn được biết Bức màn tre, là một nỗ lực từ năm 1985 đến năm 1989 bởi chính phủ Cộng hòa Nhân dân Campuchia vạch giới tuyến ngăn chặn quân du kích Khmer Đỏ xâm nhập vào Campuchia bằng hệ thống hào, dây kẽm và bãi mìn dọc biên giới Campuchia – Thái Lan.

Có thể bạn quan tâm:  Thông Tin Tuyển Sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Tuyển Sinh 2020

Xem thêm: Hiệu Điện Thế Định Mức Là Gì ? Tìm Hiểu Khoảng Cách An Toàn Điện

Shinobi no jutsu (aka Ninjutsu) was developed by groups of people mainly from Iga, Mie and Kōka, Shiga of Japan who became noted for their skills as Infiltrators, scouts, secret agents, and spies.
Bài chi tiết: Shinobi no jutsu Shinobi no jutsu (cũng gọi là Ninjutsu) được phát triển bởi các nhóm người chủ yếu là từ Iga, Mie và Kōka, Shiga của Nhật Bản, những người đã trở nên nổi tiếng về kỹ năng gián điệp và trinh sát.
Kaspersky Lab reported in 2017 that Lazarus tended to concentrate on spying and infiltration cyber attacks whereas a sub-group within their organisation, which Kaspersky called Bluenoroff, specialised in financial cyber attacks.
Kaspersky Lab báo cáo vào năm 2017 rằng Lazarus có xu hướng tập trung vào các cuộc tấn công không gian mạng gián điệp và xâm nhập trong khi một nhóm nhỏ trong tổ chức của họ, mà Kaspersky gọi là Bluenoroff, chuyên về các cuộc tấn công không gian tài chính.
Of particular importance were Leroy Sherman”s unit hydrograph, the infiltration theory of Robert E. Horton, and C.V. Theis”s aquifer test/equation describing well hydraulics.
Đặc biệt quan trọng là biểu đồ thủy văn đơn vị của Leroy Sherman, lý thuyết thấm của Robert E. Horton, và phương trình Theis mô tả thủy lực học giếng khoan.
Sam infiltrates White Box Technologies and witnesses Black Arrow murdering scientists that are no longer needed.
Sam đến White Box Technologies và chứng kiến nhiều nhà khoa học bị sát hại bởi người của Black Arrow.
The German military attaché in Paris in 1894 was Count Maximilian von Schwartzkoppen, who developed a policy of infiltration which appears to have been effective.
Tùy autocadtfesvb.comên quân sự Đức ở Paris năm 1894 là Bá tước Maximilien von Schwartzkoppen, người đã xây dựng một chính sách xâm nhập tỏ ra là có hiệu quả.
Yet, as God’s servants in the midst of this unrighteous world, we do not allow the spirit of this world’s unjust dealings to infiltrate the Christian congregation.
Tuy nhiên, là tôi tớ của Đức Chúa Trời sống giữa thế gian bất công này, chúng ta không để cho tinh thần cư xử bất công của thế gian thâm nhập hội thánh đạo Đấng Christ.
The influence of Euro disco had infiltrated dance and pop in the U.S. by 1983, as European producers and songwriters inspired a new generation of American performers.

Có thể bạn quan tâm:  đánh giá lens canon 18-55 stm

Xem thêm: Giúp Bạn Khắc Phục Lỗi Nhận Diện Máy Chủ Fifa Online 3 Dcom, Khắc Phục Lỗi Nhận Diện Máy Chủ Fifa Online 3

Ảnh hưởng của nhạc disco châu Âu đã xâm nhập vào nhạc dance và nhạc pop ở Mỹ vào khoảng năm 1983 khi các nhà sản xuất và người autocadtfesvb.comết bài hát của châu Âu đã truyền cảm hứng cho một thế hệ những nghệ sĩ biểu diễn mới của Hoa Kỳ.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Chuyên mục: kiến thức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *