Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ DONGNAIART.EDU.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "DONGNAIART". (Ví dụ: Lý do chuyển lớp Dongnaiart). Tìm kiếm ngay
76 lượt xem

Làm từ thiện tiếng anh là gì?

Bạn đang quan tâm đến Làm từ thiện tiếng anh là gì? phải không? Nào hãy cùng DONGNAIART đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Làm từ thiện tiếng anh là gì?.

Làm từ thiện tiếng anh là gì?, cuộc đời bạn trải qua nhiều thăng trầm từ lúc nghèo khó đến lúc có nhiều tiền bạn có bao giờ dự định là sau khi có nhiều tiền bạn sẽ trích 1 phần ra làm từ thiện không hay chỉ nghĩ có tiền là ăn xài phung phí cho bản thân, hiếm ai khi giàu lên sẽ có nhận thức giúp người khác mà luôn ngụy biện cho bản thân Chúng ta cùng dịch từ làm từ thiện sang tiếng anh nhé.

Làm từ thiện tiếng anh là gì?

Làm từ thiện tiếng anh là Charitable works /ˈCHerədəb(ə)l ˈwɜːk/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cần thuê sườn xám
  4. cần thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến việc làm từ thiện:

Charity fund /ˈtʃærɪti ˈfənd/: Quỹ từ thiện.

Donations /dəʊˈneɪʃn̩/: Quyên góp.

Charity rice shop /ˈtʃærɪti raɪs ʃɒp/: Quán cơm từ thiện.

Charity medical examination /ˈtʃærɪti ˈmedɪkl̩ ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn̩/: Khám bệnh từ thiện.

Donate books /dəʊˈneɪt bʊks/: Quyên góp sách vở.

Donate used clothes /dəʊˈneɪt ˈjuːzd kləʊz/: Tặng quần áo đã qua sử dụng.

Distribute charity rice /dɪˈstrɪbjuːt ˈtʃærɪti raɪs/: Phát gạo từ thiện.

Freshwater charity /’freʃ,wɔ:tə ˈtʃærɪti/: Từ thiện nước sạch.

Humanitarian class /hju:ˌmænɪˈteərɪən klɑːs/: Lớp học nhân đạo.

Teaching charity /ˈtiːtʃɪŋ ˈtʃærɪti/: Dạy học từ thiện.

Visiting homeless people /ˈvɪ.zə.tiɳ ˈhoʊm.ləs ˈpiːpl̩/: Thăm người vô gia cư.

Blood donation /blʌd doʊ.ˈneɪ.ʃən/: Hiến máu nhân đạo.

Build a charitable house /ˈbɪɫd ˈtʃɛr.ə.tə.bəl ˈhaʊzɪz/: Xây nhà từ thiện.

XEM THÊM:  Mẫu đơn xin nhập học mẫu giáo

Charity drugs /ˈtʃærɪti drʌɡ/: Phát thuốc từ thiện.

Making charity road /ˈmeɪkɪŋ ˈtʃærɪti rōd/: Làm đường từ thiện.

Material charity /məˈtɪərɪəl ˈtʃærɪti/: Từ thiện về vật chất.

Mental charity /’mentl ˈtʃærɪti/: Từ thiện về tinh thần.

Solidarity /ˌsɑlɪˈderəti/: Tinh thần đoàn kết.

Helping poor /ˈhelpiNG pʊə(r)/: Giúp đỡ người nghèo.

Thông tin tham khảo: Collagen là gì?

Nguồn: Dongnaiart

Danh mục:bí quyết làm đẹp

Tin Liên Quan

  • Về việc HTP thu hồi sản phẩm Sắc Ngọc Khang, Cục an toàn thực phẩm nói gì?
  • Serum dưỡng trắng da se khít lỗ chân lông
  • Serum dưỡng trắng da senka white beauty 35g có thực sự hiệu quả?
  • Serum dưỡng trắng da Angel’s Liquid
  • Serum vitamin C Hàn Quốc tốt nhất – bạn có đang sử dụng sai cách?

Vậy là đến đây bài viết về Làm từ thiện tiếng anh là gì? đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Dongnaiart.edu.vn

Thông báo: ĐỒNG NAI ART - Tổng hợp và biên soạn các bài viết từ nhiều nguồn trên internet. Trong quá trình thực hiện, nếu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của bạn mà chưa cập nhật nguồn. Vui lòng liên hệ qua email: dongnaiart.edu.vn@gmail.com để chúng tôi được biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.