Phí Dịch Vụ Internet Banking Của Vpbank

I. Biểu phí chuyển tiền ngân hàng VPBank

1. Phí chuyển tiền trực tiếp tại PGD/Chi nhánh VPBank

Về dịch vụ chuyển tiền thì bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng VPBank của mình hoặc mang tiền mặt tới ngân hàng để chuyển. Nếu bạn chuyển tiền trực tiếp tại PGD thì mức phí phải chịu như sau:

*

Phí chuyển tiền cùng hệ thống VPBank

Khách hàng chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng hệ thống tại PGD/chi nhánh sẽ được miễn phí theo quy định của ngân hàng. Các mức phí khi giao dịch cùng hệ thống được tổng hợp dưới bảng sau:

Phí chuyển tiền khác hệ thống VPBank

Khách hàng có thể chuyển tiền khác ngân hàng tại VPBank bằng cách nộp tiền mặt trực tiếp tại quầy giao dịch ngân hàng. Vì là khác ngân hàng nên khách hàng sẽ phải chịu một mức phí. Cụ thể như sau:

Ví dụ:

Khách hàng chuyển khoản 1.500.000VNĐ đến cùng TP/nơi chuyển mức phí: 0.05%/GD tương ứng với mức phí 20.000 đồng.Khách hàng chuyển 100 USD đến khác TP/nơi chuyển mức phí:0.05%/GD tương ứng với mức phí 5 USD và có thể kèm theo phí kiểm đếm nếu là chuyển bằng tiền mặt.

Bạn đang xem: Phí dịch vụ internet banking của vpbank

2. Phí chuyển tiền ngân hàng VPBank qua cây ATM

Để chuyển tiền tại cây ATM ngân hàng VPBank cũng như các ngân hàng khác, khách hàng thực hiện theo các bước sau:

Có thể bạn quan tâm:  Thông Tin Tuyển Sinh Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Công Thương

Bước 1: Cho thẻ vào khe đọc thẻBước 2: Chọn ngôn ngữ Tiếng Việt/Tiếng AnhBước 3: Nhập mã PIN (cần đảm bảo bảo mật nên dùng tay che)Bước 4: Chọn Chuyển khoảnBước 5: Nhập số tài khoản của người nhận (nếu khác ngân hàng sẽ thêm một bước chọn ngân hàng cần chuyển)Bước 6: Nhập số tiền cần chuyển vào và thực hiện chuyển khoản.

Việc chuyển tiền tiền tại cây ATM có thể mất một vài loại phí tùy thuộc vào số tiền bạn chuyển, ngân hàng bạn chuyển. Cụ thể, phí dịch vụ chuyển tiền VPBank như sau:

Chuyển tiền cùng hệ thống ATM ngân hàng VPBank: Miễn phíPhí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 đồng/ giao dịch

Phí chuyển tiền ngân hàng VPBank qua ngân hàng điện tử

Nền CNTT ngày càng phát triển, nhận thấy được điều này ngân hàng VPbank triển khai ngân hàng điện tử giúp khách hàng thực hiện các giao dịch một cách nhanh chóng, an toàn trên máy tính, điện thoại, các thiết bị điện tử có kết nối Internet.

Xem thêm: Phần Mềm Xem Video Tốt Nhất Cho Win 7, Các Phần Mềm Xem Video Miễn Phí Trên Máy Tính

Ngân hàng điện tử VPBank bao gồm 2 kênh là Internet Banking và BankPlus với nhiều tính năng vượt trội trên nền tảng công nghệ bảo mật cao. Phí chuyển tiền của 2 kênh này được tổng hợp trong bảng sau:

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Bankplus

*

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Bankplus

Bảng 3: Phí chuyển tiền VPBank qua dịch vụ Bankplus

Có thể bạn quan tâm:  CÁCH SỬ DỤNG TÍNH TỪ

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Internet Banking

*

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Internet Banking

 Dịch vụ chuyển tiền quốc tế

Ngân hàng VPBank là một trong những thành viên của Ngân hàng quốc tế SWIFT và có liên kết đại lý với nhiều ngân hàng trên thế giới, do đó lựa chọn chuyển tiền ra nước ngoài bằng mã CODE SWIFT là một lựa chọn tốt nhất.

Các loại ngoại tệ chấp nhấn là: EUR, USD, JPY, CAD,AUD, GBP, CNY. Mức phí chuyển tiền với từng loại ngoại tệ như sau:

Bảng 5: Phí chuyển tiền VPBank quốc tế

II. Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank

*

1. Thẻ ghi nợ nội địa

2. Thẻ ghi nợ quốc tế

3. Thẻ tín dụng quốc tế

Trên đây là biểu phí dịch vụ thẻ VPBank để bạn đọc tham khảo. Để được hướng dẫn mở thẻ VPBank, vui lòng đăng ký để được tư vấn MIỄN PHÍ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *