Unit 6 stand up test 1

Tổng hợp bài tập tiếng Anh 3 theo từng Unit có đáp án được truongxaydunghcm.edu.vn đăng tải giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT hiệu quả. Mỗi đề kiểm tra được biên tập dưới nhiều hình thức trắc nghiệm tiếng Anh 3 khác nhau như: Sắp xếp chữ cái đã cho thành từ hoàn chỉnh, Chọn từ thích hợp tạo thành cụm từ có nghĩa, Tìm lỗi sai, … giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Bạn đang xem: Unit 6 stand up test 1

Đang xem: Unit 6 stand up test 1

* Xem lại Lý thuyết tiếng Anh Unit 6 lớp 3 tại:

– Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up!

Bài tập tiếng Anh Unit 6 lớp 3 Stand up! có đáp án

Bài tập tiếng Anh 3 Unit 6 Stand up! có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập tiếng Anh 3 theo từng Unit do truongxaydunghcm.edu.vn sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 3 mới có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Unit 6 Stand up giúp các em học sinh củng cố kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp hiệu quả.

Put the letters into correct order.

1. PNOE

a. EPON

b. OPEN

c. NEPO

d. PENO

2. ECSOL

a. CLOSE

b. CLESO

c. LOCES

d. CELOS

3. TDNAS

a. SDANT

b. STAND

c. SANTD

d. NASTD

4. CEMO IN

a. CEMO IN

b. MOCE IN

c. COME NI

d. COME IN

5. LTAK

a. LATK

b. TAKL

c. TALK

d. KALT

Choose the suitable word that goes together.

6. Keep ________

a. silent

b. talk

c. a seat

d. loud

7. ask _________

a. in

b. up

c. a question

d. a seat

8. ________ your book

a. be

b. out

c. stand

d. Open

9. ________ a seat

a. stand

b. take

c. close

d. open

10. _______ down

a. sit

b. stand

c. take

d. close

Choose the correct answer.

11. _________ I come in? – yes, you can

a. Could

b. don’t

c. must

d. may

12. Can I _______ my name here?

a. take

b. write

c. listen

d. open

13. May I sit down? – ________

a. of course

b. yes, you cann’t

c. no, you can

d. yes, I can

14. Who’s this? – __________

a. yes, you can

b. my friend, Nam

c. no, it isn’t

d. my bicycle

15. put your book in your ________ please.

a. book

b. silent

c. bag

d. here

16. ___________? – I’m ten years old.

a. how are you?

b. how old are you?

c. can I ask your age?

d. who is that?

17. May I _________ the book, Mr.Tuan? – yes, you can

a. opens

b. opening

c. to open

d. open

18. Your school bag _________ brown.

a. are

b. is

c. can

d. does

19. Don’t ________ noise in class, boys and girls.

a. make

b. talk

c. makes

d. takes

20. Mai: Can I come in?

Lan: Sure. Come in and ________ a seat.

a. takes

b. sit

c. take

d. sits

21. Kids, __________ at page 10.

a. open

b. open book

c. close

d. close book

22. Can I ________ to you for a second? – Sorry, I’m busy now.

a. talk

b. stand

c. repeat

d. write

23. Can I go out? – __________

a. no, I cann’t

b. no. Don’t do it

c. no. Keep staying in

d. no, you can

24. you can ________ the piano.

a. plays

b. playing

c. playes

d. play

25. _________ Jame your friend? – yes, she is my friend.

a. are

b. is

c. Does

d. be

Find the mistake in each sentence.

26. This is my friends, Linda.

a. this

b. my

c. friends

d. is

27. How is that? – It’s my friend, Quan.

a. how

b. my friend

c. that

d. It’s

28. How old do you? – I’m ten years old.

a. do

b. I’m

c. years

d. how old

29. Are they your friend? – yes, they’re.

a. are

b. yes

c. your friend

d. they

30. They are not I friends.

a. are

b. they

c. I

d. friends

Translate into English.

31. Cho tôi ra ngoài được không ạ? – Được, bạn có thể

a. May I come in? – yes, you can

b. May I come out? – yes, you can

c. May I come out? – no, you cann’t

d. I can come out? – yes, you can

32. Đừng nói chuyện nữa và hãy lắng nghe

a. Don’t talk and repeat.

b. Don’t talk and read.

c. Don’t talk and sit down.

d. Don’t talk and listen.

33. Chúng ta hãy chơi bóng đá cùng nhau đi.

a. Let’s play football together.

Xem thêm: Bài Tập So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Violet, Bài Tập So Sánh Kép Trong Tiếng Anh

b. Can we play football together?

c. May I play fooball together?

d. Let’s play table tennis together.

34. Đây là bạn của tôi, Mary. Cô ấy là người Mỹ.

a. This is my sister, Mary. She is American.

b. This is my friend, Mary. She is American.

c. This is my friend, Mary. She is English.

d. This is my friend, Mary. She is Malaysian.

35. A: Em có thể hỏi một câu hỏi được không ạ?

B: Được, mời em.

a. A: May I ask a question?

B: No, you cann’t

b. A: May I sit down?

B: Yes, you can

c. A: May I ask a question?

B: Yes, you can

d. A: May I talk to you for a second?

B: No, I’m busy.

Recorder the words to make the correct sentences.

36. come/ here/ please

a. Please come here.

b. Come please here.

37. noise/ don’t/ class/ in/ make

a. Don’t make in noise class.

b. Don’t make noise in class.

38. quite/ and/ boys/ girls/ keep

a. keep and quite boys girls.

b. keep quite boys and girls.

39. speak/ I/ here/ may/ ?

a. May I speak here?

b. I may speak here?

40. in/ yes/,/ please/ come

a. yes, please in come.

b. yes, come in please.

41. yes/ can/ you/,

a. yes, can you

b. yes, you can

42. may/ ask/ Miss Linh/ a/ I/ question/?

a. May I ask a question Miss Linh?

b. May Miss Linh ask a question I?

43. open/ your/ book/ please/!

a. open your book please!

b. open please your book!

44. no/ can/ you/ ,/ not

a. no, you not can

b. no, you can not

45. here/ I/ may/ my/ write/ name/?

a. May I write name here my?

b. May I write my name here?

46. is/ name/ your/ what/?

a. What is your name?

b. What your name is?

47. is/ that/ who

a. Who is that?

b. Is that who?

48. may/ sir/ come/ I/ in

a. May I come in sir?

b. May sir I come in?

49. quite/ be/ please

a. please quite be.

b. be quite please.

50. out/ my/ may/ I/ friends/ go/?

a. May I go with my friends out?

b. May I go out with my friends?

ĐÁP ÁN

Put the letters into correct order.

1 – b; 2 – a; 3 – b; 4 – d; 5 – c;

Choose the suitable word that goes together.

6 – a; 7 – c; 8 – d; 9 – b; 10 – a;

Choose the correct answer

11 – d; 12 – b; 13 – a; 14 – b; 15 – c;

16 – b; 17 – d; 18 – b; 19 – a; 20 – c;

21 – b; 22 – a; 23 – c; 24 – d; 25 – b;

Find the mistake in each sentence.

26 – c; 27 – a; 28 – d; 29 – c; 30 – c;

Translate into English.

31 – b; 32 – d; 33 – a; 34 – b; 35 – c;

Recorder the words to make the correct sentences.

36 – a; 37 – b; 38 – b; 39 – a; 40 – b;

41 – b; 42 – a; 43 – a; 44 – b; 45 – b;

46 – a; 47 – a; 48 – a; 49 – b; 50 – b;

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 Unit 6 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,… được cập nhật liên tục trên truongxaydunghcm.edu.vn.

Xem thêm: Đề Thi Thử Môn Sinh 2018 Có Lời Giải Chi Tiết, Đề Thi Minh Họa Môn Sinh Học Lần 1

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi).

Chuyên mục: Đề Thi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *